vô thừa kế

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không người thừa kế: "vô thừa kế" chỉ trạng thái của tài sản, di sản không người thừa kế hợp pháp hoặc người thừa kế đã từ chối nhận.
    • Bị bỏ rơi, không ai nhận: Dùng để mô tả đồ vật, tài sản không thuộc sở hữu của ai hoặc không người chăm sóc, quản lý.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Di sảnthừa kế sẽ thuộc về Nhà nước. (Tài sản không người thừa kế hợp pháp sẽ do Nhà nước quản lý.)
    • Ngôi nhà bỏ hoang trở thànhthừa kế sau khi chủ qua đời. (Ngôi nhà không người thừa kế nên bị bỏ không.)
    • Tài sảnthừa kế cần được xử lý theo quy định pháp luật. (Tài sản không người thừa kế phải được giải quyết theo luật.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "di sảnthừa kế": tài sản để lại sau khi chết không người thừa kế hợp pháp.

    • Luật dân sự quy định về di sảnthừa kế. (Bộ luật dân sự điều khoản cụ thể về tài sản không người thừa kế.)
  • "tài sảnthừa kế": tài sản không chủ sở hữu hoặc không người nhận.

    • Tài sảnthừa kế thường được sung công quỹ. (Tài sản không người thừa kế thường được đưa vào ngân sách nhà nước.)
Biến thể từ gần giống
  • Thừa kế (danh từ/động từ): việc nhận tài sản từ người đã chết.

    • Quyền thừa kế được pháp luật bảo vệ. (Quyền nhận tài sản thừa kế được pháp luật bảo vệ.)
  • Vô chủ (tính từ): không chủ sở hữugần nghĩa với "vô thừa kế" nhưng rộng hơn (không chỉ tài sản thừa kế).

    • Đồ vật vô chủ bị bỏ lại trên đường. (Đồ không chủ sở hữu bị bỏ lại trên đường.)
Từ đồng nghĩa
  • Không người thừa kế: diễn tả tình trạng thiếu người nhận tài sản.

    • Tài sản không người thừa kế sẽ xử lý theo luật. (Tài sản không người nhận sẽ được xử lý theo quy định.)
  • Bỏ không: tài sản không được quản lý, sử dụng.

    • Mảnh đất bỏ không trở thànhthừa kế. (Mảnh đất không được sử dụng trở thành tài sản không người thừa kế.)
Thành ngữ liên quan
  • thừa kế, vô chủ: cụm từ nhấn mạnh tình trạng không người sở hữu hoặc quản lý.

    • Kho báu vô thừa kế, vô chủ bị lãng quên. (Kho báu không người thừa kế không chủ sở hữu bị lãng quên.)
  • Di sảnthừa kế sung công: tài sản không người thừa kế được nộp vào ngân sách nhà nước.

    • Theo luật, di sảnthừa kế sung công quỹ quốc gia. (Theo quy định, tài sản không người thừa kế được nộp vào ngân sách quốc gia.)